Thông số kỹ thuật của thiết bị:
– Đường kính: DN300
– Tiêu chuẩn mặt bích: PN16
– Tỉ lệ Q3/Q1: 160
– Lớp lót: EPDM
– Vật liệu: Carbon steel ASTM A 105, with corrosion resistant coating of category C4
– Điện cực: Hastelloy C4
– Tín hiệu ra: 2 x Analog 4-20mA
– Nhiệt độ hoạt động: -20°C….60°C (-4°F….140°F)
– Khả năng bảo vệ: Đạt tiêu chuẩn IP68/NEMA6P
– Cáp kết nối: 10m
– Nguồn nuôi: Pin 3.6V
Tính năng của thiết bị:
– Là loại đồng hồ đo lưu lượng sử dụng cảm biến điện từ.
– Được thiết kế để sử dụng trong ngành nước sạch với độ chính xác cao.
– Kích thước đường kính từ: DN50 đến DN 600
– Sử dụng nguồn nuôi độc lập và đa dạng.
– Thống kê số liệu và chuẩn đoán chính xác
Ưu điểm của thiết bị:
– Độ sai số: Tối đa ± 0,2 %
– Tiêu chuẩn lắp đặt 0xD dễ dàng thi công và không yêu cầu kỹ thuật lắp đặt quá cao.
– Có thể mở rộng kết nối truyền thông như Modbus, Modul mạng không dây 3G/UMTS
– Giải pháp nhỏ gọn hoặc từ xa với cáp gắn tại nhà máy và cài đặt khách hàng từ nhà máy
– Khả năng bảo vệ tiêu chuẩn IP68/NEMA 6P. Cảm biến có thể được chôn dưới lòng đất.
– Nguồn điện linh hoạt – bộ pin bên trong hoặc bên ngoài hoặc nguồn điện chính với khả năng dự phòng pin lên tới 10 năm.
– Phê duyệt loại OIML R 49
– Phê duyệt Dịch vụ Cứu hỏa FM
– Khả năng đo lường 2 hướng thuận, ngược
SITRANS FM MAG 8000CT DN300 PN16 – 7ME6820-5DC04-1CA0
254.489.000 đ
SITRANS FM MAG 8000 CT Battery-operated electromagnetic flowmeter, flanged, custody transfer approved. Suitable for volume flow measurement of liquids (conductive) and water applications within abstraction, distribution network, revenue metering and custody transfer metering. . DN300, 12 Inch EN 1092-1, PN 16, Conforms to PED EPDM liner and Hastelloy electrodes, corrosion-resistant coating of category C4 Q3/Q1 = 160 MI-001 verification Region version: Europe Display: m3, m3/h based 50 Hz filter Basic version remote 10m Mounted sensor cables w. plugs No additional communication, Standard IrDA interface Internal batteri supply (battery not included)
– Tư vấn và lên cấu hình sản phẩm miễn phí
– Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị
– Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội cho đơn hàng > 5.000.000 VNĐ
| Tài liệu | Loại | Ngày | Dung lượng | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật/Datasheet: | Datasheet | — | — | Mở tài liệu |
| Hướng dẫn sử dụng/ Manuals: | Hướng dẫn sử dụng | — | — | Mở tài liệu |
| Bản vẽ CAD / CAD graphic: | Bản vẽ CAD | — | — | Mở tài liệu |





